Liên hệ DUOTECH là Nhà cung ứng cấp 1 vật tư Molex 5557- 02R 04R 06R 08R 10R 12R 14R 16R 18R 20R 22R 24R 5559- 02P 04P 06P 08P 10P 12P 14P 16P 18P 20P 22P 24P đầu cốt terminal 5558T, 5556T 0039000040 39000061 0039000038 39000059
Đầu nối Molex connectors cho gia công bộ dây điện wire harness Housing vỏ nhựa Mini-Fit 00390 5557, 5559 terminal Male 5558T 0039000040 39000061, Female 5556T 0039000038 39000059
Call for Price
Description
Nhà cung ứng cấp 1 vật tư thương hiệu molex 5557 5559 5556t 5559t gồm oder code 0039000040 39000061 0039000038 39000059 5557- 02R 04R 06R 08R 10R 12R 14R 16R 18R 20R 22R 24R 5559- 02P 04P 06P 08P 10P 12P 14P 16P 18P 20P 22P 24P cho gia công bộ dây điện wire harness
Liên hệ DUOTECH để tư vấn báo giá Molex
- Đầu nối Molex Mini-Fit Jr. là hệ thống kết nối wire-to-wire và wire-to-board với pitch 4.20 mm.
- Dùng cho gia công bộ dây điện (wire harness) trong các ứng dụng công nghiệp, ô tô, thiết bị gia dụng.
- Hệ thống bao gồm housing vỏ nhựa series 5557 (receptacle female) và 5559 (plug male), cùng terminal male 5558T (39-00-0040/39000040, 39-00-0061/39000061) và female 5556T (39-00-0038/39000038, 39-00-0059/39000059). Sản phẩm thuộc series 39-00 (00390) cho terminals.
–/–
–/–
Giới thiệu về sản phẩm Molex Mini-Fit Series được DUOTECH là nhà cung cấp ncc chính hãng thương nhãn hiệu 5557 5559 5556t 5559t
DUOTECH là nhà cung cấp molex chuyên nghiệp các linh kiện điện tử chính hãng. Chúng tôi tập trung vào đầu nối Molex connectors cho gia công bộ dây điện wire harness.
Dòng Mini-Fit gồm housing vỏ nhựa 5557 và 5559. Kèm terminal male 5558T (mã 0039000040, 39000061) và female 5556T (mã 0039000038, 39000059).
Sản phẩm chịu lực tốt, hỗ trợ dòng điện 13A/circuit. Housing có 2-24 circuits, phù hợp nhiều cấu hình.
Terminal dùng brass hoặc phosphor bronze, plating tin/gold chống oxy hóa.
Chúng tôi nhập khẩu trực tiếp Molex, đảm bảo chất lượng. Liên hệ tư vấn báo giá.
Đặc điểm kỹ thuật của Vỏ nhựa Housing Molex 5557 và 5559
Housing 5557 là receptacle female, dual/single row. Circuits tối đa 24, màu natural, UL 94V-0/94V-2.
Nhiệt độ -40°C đến +105°C. Pitch 4.20mm, net weight 0.657g-2.864g.
Housing 5559 là plug male, dual row với panel mounting. Polarized, lock chắc chắn, nylon bền.
Nhà cung cấp đầu nối molex 5557 như DUOTECH cập nhật biến thể. Ví dụ, 5557-04R: 4 circuits, UL 94V-2.
Tương tự, 5559-06P: 6 circuits, bag packaging.
Phân tích chân pin Terminal Female Molex 5556T
Terminal 5556T female crimp, mã 0039000038 (39000038): wire 18-24 AWG, brass, tin plating.
Durability 30 cycles. Plating min 0.889µm, wire insulation 1.30-3.10mm.
Biến thể 39000059: phosphor bronze, double 22+22 AWG. Net weight 0.182g-0.195g.
Packaging reel/bag cho sản xuất lớn. Crimp/compression style dễ lắp.
Nhà cung cấp đầu nối molex 5559 thường kết hợp 5556T cho bộ kết nối hoàn chỉnh.
Phân tích chân pinTerminal Male Molex 5558T
Terminal 5558T male crimp, mã 0039000040 (39000040): double 22+22/single 18-24 AWG, brass, tin.
Durability 30 cycles. Plating 0.889µm, wire insulation 1.30-3.10mm.
Mã 39000061: phosphor bronze tương tự. Net weight 0.123g-0.183g.
Chống ăn mòn tốt. Termination crimp đơn giản.
Nhà cung cấp terminal molex 5556t như DUOTECH ghép đôi với 5558T cho tính tương thích cao.
Ứng dụng thực tế của sản phẩm Mini-Fit được duo là nhà cung cấp molex 5557 5559 5556t 5559t chính hãng
Sản phẩm dùng cho ô tô, gia dụng, tự động hóa. Housing 5557/5559 kết nối nguồn ổn định trong wire harness.
Terminal 5556T/5558T chịu rung, phù hợp môi trường khắc nghiệt như máy lạnh, tủ lạnh.
Nhiều nhà máy Việt Nam dùng Molex cho sản xuất hàng loạt. DUOTECH hỗ trợ tùy chỉnh dự án.
Lợi ích khi chọn DUOTECH làm nhà cung cấp
Hàng chính hãng Molex, giá cạnh tranh. Cung ứng cấp 1, giao nhanh, hỗ trợ kỹ thuật miễn phí.
Chứng nhận UL an toàn. Kho lớn, đáp ứng đơn hàng đa dạng.
Đội ngũ tư vấn kinh nghiệm, chọn model phù hợp wire harness.
Nhà cung cấp terminal molex 5558t DUOTECH cam kết chất lượng. Nhận catalog chi tiết.
Hướng dẫn lắp đặt và bảo dưỡng đầu nối và terminals molex 5557 5559 5556t 5559t được các nhà cung cấp khuyến cáo
Dùng tool crimp Molex cho terminal 5556T/5558T. Khớp wire size tránh lỏng.
Housing 5557/5559 plug-in dễ nhờ lock. Không vượt 30 mating cycles.
Bảo dưỡng: vệ sinh định kỳ, tránh ẩm. Thay thế modular đơn giản
Liên hệ DUOTECH là Nhà cung ứng cấp 1 vật tư Molex 5557 5559, đầu cốt terminal 5558T, 5556T uy tín hàng đầu tại việt nam:
cho nhà máy sản xuất gia công wire harness ở tại các khu công nghiệp kcn, khu chế xuất kcx, công nghệ cao cnc gồm
hà nội quảng ninh hải dương hải phòng;
vĩnh phúc phú thọ hưng yên bắc giang bắc ninh;
thanh hóa nghệ an hà tĩnh huế đà nẵng quảng nam;
bình dương bà rịa vũng tàu tp hcm hồ chí minh;
bình phước đồng nai long an tây ninh;
tiền giang vĩnh long đồng tháp cần thơ;
DUOTECH là nhà cung cấp ncc vật tư Molex molex 5557 5559 5556t 5559t cho nhà máy sản xuất gia công bộ dây điện wire harness;
DUOTECH là nhà cung ứng ncu vật tư Molex connector 5557 5559, terminal 5558T 5556T cho nhà máy sản xuất gia công bộ dây điện wire harness;
DUOTECH là đơn vị nhà phân phối npp vật tư Molex connector 5557 5559, terminal 5558T 5556T cho nhà máy sản xuất gia công bộ dây điện wire harness;
DUOTECH là đại lý công ty vật tư Molex connector 5557 5559, terminal 5558T 5556T cho nhà máy sản xuất gia công bộ dây điện wire harness;
DUOTECH là agency vendor list supplier distributor vật tư molex 5557 5559 5556t 5559t cho nhà máy sản xuất gia công bộ dây điện wire harness;
Đặc điểm chung của Housing vỏ nhựa Mini-Fit tại duotech nhà cung cấp molex 5557 5559 5556t 5559t chính hãng
Pitch: 4.20 mm.
Số circuits: 2 đến 24 (dual row) hoặc 2 đến 6 (single row).
Điện áp: Tối đa 600 VAC/DC.
Dòng điện: Lên đến 13A/circuit (tùy terminal và wire size); ví dụ 9A cho 16 AWG ở 2-3 circuits.
Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +105°C (phosphor bronze/brass solid) hoặc +80°C (brass formed).
Độ bền (mating cycles): 30 cycles.
Vật liệu housing: Nylon (UL 94V-0 hoặc 94V-2), màu natural hoặc black.
Tính năng: Polarized, lock to mating part, panel mount (cho 5559), glow-wire capable (một số model).
Ứng dụng: Thiết bị gia dụng (máy giặt, tủ lạnh), ô tô (harness, ECU), tự động hóa công nghiệp, viễn thông.
Chi tiết Housing Vỏ Nhựa Mini-Fit 5557 (Receptacle Female)
Mô tả: Housing female, dual/single row, không panel mount (chủ yếu).
Part numbers mẫu: 39-01-2020 (39012020, 2 circuits, UL 94V-2), 39-01-2040 (4 circuits), lên đến 39-01-2240 (24 circuits).
Net weight: 0.657g (2 circuits) đến 2.864g (14 circuits).
Packaging: Bag.
Breakaway/Polarized/Stackable: No/Yes/No.
Lực chèn/rút: 14.7 N max insertion, 0.5 N min withdrawal per circuit.
Terminal retention: 30 N min.
Thumb latch: Operation 22.2 N max, yield 68 N min.
Chi tiết Housing Vỏ Nhựa Mini-Fit 5559 (Plug Male)
Mô tả: Housing male, dual/single row, với/without panel mounting ears.
Part numbers mẫu: 39-01-2021 (2 circuits, UL 94V-2), 39-01-2046 (4 circuits, UL 94V-0), lên đến 39-01-2241 (24 circuits).
Net weight: 1.237g (2 circuits) đến 3.802g (12 circuits).
Packaging: Bag.
Panel insertion/withdrawal: 225 N max/157 N min (dual row).
**Tương tự 5557 về polarized/lock, nhưng hỗ trợ panel mount.
Chi tiết Terminal Female 5556T (Mini-Fit Female Crimp)
Part 39-00-0038 (39000038): Brass, Tin over Cu plating (0.889µm mating/termination). Wire: Double 22+22 hoặc single 18-24 AWG. Insulation Ø: 1.30-3.10 mm. Net weight: 0.182g. Packaging: Reel.
Part 39-00-0059 (39000059): Phosphor Bronze, Tin plating (0.889µm mating, 0.914µm termination). Wire tương tự. Net weight: 0.195g. Reel.
Termination: Crimp or compression.
Wire pullout force: 88 N (18 AWG) đến 29.3 N (24 AWG).
Contact resistance: 10 mΩ max.
Normal force: 1.47 N (Tin).
Chi tiết Terminal Male 5558T (Mini-Fit Male Crimp)
Part 39-00-0040 (39000040): Brass, Tin over Cu plating (0.889µm). Wire: Double 22+22 hoặc single 18-24 AWG. Insulation Ø: 1.30-3.10 mm. Net weight: 0.123g. Reel.
Part 39-00-0061 (39000061): Phosphor Bronze, Tin plating (0.889µm mating, 0.914µm termination). Wire tương tự. Net weight: 0.183g. Reel.
Termination: Crimp or compression.
**Tương tự female về pullout, resistance, force.
Kiểm tra và Tiêu chuẩn của molex 5557 5559 5556t 5559t được duotech nhà cung ứng cấp 1 thực hiện
Environmental tests: Thermal shock, humidity, vibration (discontinuity <1 µs), shock (50g).
Tiêu chuẩn: UL E29179, CSA LR19980, IEC 61984, EIA-364.
Solderability: ≥95% coverage.
Lưu ý: Current rating phụ thuộc wire type, ambient temp. Sử dụng tool crimp Molex chính hãng.
–/–
THAM KHẢO SERES: 43030 / 43031
![]() |
![]() |
Related products
-
Gối đỡ SM-40
Call for Price



