Mua sản phẩm dây cáp điện chịu nhiệt độ cao là loại dây cáp có thể sử dụng trong môi trường đặc biệtnhiệt độ cao lên đến 300 độ C, 350 độ C, 500 độ C, 800 độ C và 1000 độ C hay còn gọi là dây Amiang chịu nhiệt / chống cháy. Khái niệm về sản phẩm này rất chung chung như trên xuất hiện rất nhiều trong những lời giới thiệu của những người bán hàng và những hãng sản xuất (cách đo chiều dài cuộn dây cáp). 

Ngay cả những người có chuyên môn về sản phẩm. Hoặc kinh nghiệm cũng gặp nhiều khó khăn trong việc tìm mua và xác định chất lượng, quy cách của sản phẩm dây điện chịu nhiệt độ cao dây Amiang này.

Với những người mua hàng không có chuyên môn về sản phẩm như bộ phận mua hàng thì lại càng khó khăn hơn. Thị trường cung cấp dây cáp điện chịu nhiệt độ cao tại Việt Nam đang có rất nhiều nhà cung cấp, nhiều sản phẩm và nhiều mức giá khác nhau.

dây điện chịu nhiệt độ cao; dây điện chịu nhiệt độ cao; dây cáp điện chịu nhiệt độ; dây cáp điện chịu nhiệt; dây cáp điện chịu nhiệt; dây điện chịu nhiệt amiang; dây cáp chịu nhiệt amiang; dây amiang chịu nhiệt độ cao; dây điện amiang nhiệt độ cao; dây cáp chịu nhiệt độ cao; dây cáp chịu nhiệt độ cao; dây cáp điện chịu nhiệt độ; dây điện chịu nhiệt độ cao dây cáp chịu nhiệt amiang; dây điện chịu nhiệt amiang; dây điện chịu nhiệt chống cháy; dây cáp chịu nhiệt chống cháy;

Dây điện chịu nhiệt độ cao là dây cáp amiang chịu nhiệt lửa chống cháy 300 500 600 800 1000 độ C các loại phổ biến YG AGRP GBB GN500 GN600 GN800 GN1000

Trong bài viết chia sẻ này, DUO xin tập trung làm rõ một số khái niệm và các kinh nghiệm để giúp quý Khách hàng hiểu rõ về sản phẩm dây điện chịu nhiệt độ cao hay còn gọi dây Aminang. Từ đó nhận biết – lựa chọn mua được loại sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Để mua được sản phẩm dây điện chịu nhiệt độ cao có chất lượng đúng như quảng cáo đã khó. Việc xác định sản phẩm đó có giá rẻ “thực sự” hay không còn khó hơn.

Chúng ta phải có sự hiểu biết nhất định về sản phẩm để có thể đặt câu hỏi cho người bán. Mà còn phải thông minh trong việc tìm kiếm cách thức để tự kiểm tra những thông số liên quan đến sản phẩm như:. Tự đo chiều dài cuộn dây cáp…

Những thông tin chúng ta cần phải quan tâm và làm rõ trước khi so sánh giá của sản phẩm là:

1. Dây cáp chịu nhiệt 300 độ C, 350 độ C, 450 độ C, 500 độ C, 800 độ C, 1000 độ C ?

  • Ví dụ 300 độ C tức là: dây cáp này chịu được ngưỡng cao nhất là 300 độ hay có thể chịu nhiệt độ liên tục 300 độ?
  • Chứng nhận, phiếu kiểm tra hay có tài liệu nào minh chứng cho điều này không?

2. Cuộn dây cáp có độ dài 100m, 80m, 60m, 50m…?

  • Cuộn dây có chiều dài đủ số mét theo công bố không?
  • Cách thức để đo được chính xác độ dài của 1 cuộn dây cáp?

3. Dây cáp tiết diện:. 1.5mm2, 2.5mm2, 4mm2, 6mm2, 10mm2, 16mm2, 25mm2, 35mm2, 50mm2

  • Làm sao có thể tự đo và xác định được kích thước chính xác tiết diện của dây cáp?

Chỉ khi làm rõ được những thông tin này. Chúng ta mới có thể xác định được giá của sản phẩm có phản ánh đúng chất lượng của nó. Và so sánh giá giữa các đơn vị cung cấp.

DUO xin chia sẻ một số kinh nghiệm có thể chúng ta giải quyết những điểm này.

1. Thông số công bố về nhiệt độ chịu đựng của sản phẩm dây điện chịu nhiệt – dây điện Amiang này.

  • Xem chi tiết trong Catalogue hoặc tài liệu sản phẩm của Hãng sản xuất. Với các hãng sản xuất uy tín thì các thông tin này được công bố hết sức rõ ràng, đầy đủ.
  • Yêu cầu phiếu kiểm tra (test report) trước khi đặt mua hàng.
  • Yêu cầu cấp CO/CQ của sản phẩm.

Hình minh họa sản phẩm dây cáp điện NSBL và NiGB.

2. Video hướng dẫn đo chiều dài thực tế 1 cuộn dây cáp.

3. Video hướng dẫn đo tiết diện dây cáp điện

Một sản phẩm có nhiều vấn đề không rõ ràng có thể kiến cho khách hàng hoang mang trong việc lựa chọn sản phẩm. Các nhà bán hàng uy tín gặp khó khăn trong việc bán những sản phẩm chất lượng.

Bài viết này là mong muốn giúp Khách hàng có thêm:. Kiến thức sản phẩm dây điện chịu nhiệt độ cao dây Amiang này. Và cũng giúp cho DUO có cơ hội cung cấp những sản phẩm chất lượng cho thị trường.

Với bất kỳ yêu cầu và thắc mắc khi cần tìm hiểu để mua dây điện chịu nhiệt quý Khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Hotline:. 0333909234 (zalo) 0917447337, Email: info@duotech.vn để được tư vấn sản phẩm dây cáp điện này và giải đáp kịp thời.

Xin cảm ơn!

duotech

3. Các dòng sản phẩm dây chịu nhiệt độ cao cáp Amiang YG AGRP GBB GN500 GN600 GN800 GN1000 phổ biến trên thị trường:

3.1 Dòng sản phẩm dây cáp điện amiang chịu nhiệt độ cao 800C Lõi dây bằng đồng mạ Niken (Plated Nickel Copper), cách điện 3 lớp (lớp số 1) Lớp Thủy tinh Fiberglass Braid ở trong cùng; (lớp số 2) Lớp Mica Wrapping ở giữa; (lớp số 3) Lớp Thủy tinh Fiberglass Braid ở ngoài cùng chúng tôi đang cung cấp.

dây điện chống cháy; dây cáp điện chống cháy; cáp điện chống cháy; cáp điện chống cháy; dây cáp chống cháy; dây amiang cáp điện chống cháy; dây amiang chống cháy; dây amiang chống cháy; dây amiang chịu nhiệt chống cháy 800 độ c 95mm2; dây chịu nhiệt chống cháy gn800 95mm2; dây chịu nhiệt chống cháy gn800 3 lớp cách điện 95mm2; dây amiang chịu nhiệt chống cháy lõi đồng mạ niken 3 lớp cách điện 95mm2; dây chịu nhiệt chống cháy 800 độ c gn800 95mm2; dây chịu nhiệt chống cháy mica wrapping fiberglass braid 95mm2; dây điện chống cháy duotech; cáp điện chống cháy duotech; dây cáp chống cháy duotech; dây amiang chống cháy duotech;

3.2 Dòng sản phẩm dây cáp điện amiang chịu nhiệt độ cao 500C Lõi dây bằng đồng (Bare Copper), cách điện 3 lớp (lớp số 1) Lớp Thủy tinh Fiberglass Braid ở trong cùng; (lớp số 2) Lớp Mica Wrapping ở giữa; (lớp số 3) Lớp Thủy tinh Fiberglass Braid ở ngoài cùng chúng tôi đang cung cấp.

Dây điện chịu nhiệt độ cao 1mm2 dây Amiang lõi đồng 3 lớp cách điện (Fiberglass braid + Mica wrapping + Fiberglass braid)

3.3 Dòng sản phẩm dây điên chịu nhiệt độ cao 200C Lõi dây bằng đồng mạ thiếc (Tinned Copper), cách điện 2 lớp (lớp số 1) Lớp Silicone Rubber; (lớp số 2) Lớp Thủy tinh Fiberglass Braid ở ngoài cùng.

Day-dien-chiu-nhiet-do-cao-silicone-rubber-fiber-glass

Bảng thông số dây cáp điện chịu nhiệt độ cao amiang loại 500C

  Loại mã hàng Tiết diện Lõi dây Cấu tạo cách điện dây điện chịu nhiệt độ cao amiang yg agrp silicon rubber gn500-01 gn500-02 gn500-03 gn500-04 gn800 gn1000 mica cho máy móc, nhà máy sản xuất ngành nhựa luyện kim loại sắt thép.
SL lõi dây / Đường kính 1 lõi nhỏ (mm) Đường kính tổng lõi dây .OD (mm)
1a dây chịu nhiệt amiang 1mm gn500 500 độ C

1.0mmsq 500C

1.0 mm2 8 / 0.39 1.30 3 lớp cách điện: Thủy tinh fiberglass + Mica + Thủy tinh fiberglass 123a mua dây chịu nhiệt amiang yg gn500 gn800 gn1000 1 2 4 6 8 10 12 16 25 35 50 70 95 mm 2 cho vật tư nhà máy ở khu công nghiệp kcn tại tỉnh thành phố tp tphcm hồ chí minh bà rịa – vũng tàu bình dương.
2a dây chịu nhiệt amiang 2mm gn500 500 độ C

2.0mmsq 500C

2.0 mm2 17 / 0.39 1.83 3 lớp cách điện: Thủy tinh fiberglass + Mica + Thủy tinh fiberglass 123b mua dây chịu nhiệt amiang yg gn500 gn800 gn1000 1 2 4 6 8 10 12 16 25 35 50 70 95 mm 2 cho vật tư nhà máy ở khu công nghiệp kcn tại tỉnh thành phố tp bình phước đồng nai tây ninh.
4a dây chịu nhiệt amiang 4mm gn500 500 độ C

4.0mmsq 500C

4.0 mm2 20 / 0.5 2.58 3 lớp cách điện: Thủy tinh fiberglass + Mica + Thủy tinh fiberglass 123c mua dây chịu nhiệt amiang yg gn500 gn800 gn1000 1 2 4 6 8 10 12 16 25 35 50 70 95 mm 2 cho vật tư nhà máy ở khu công nghiệp kcn tại tỉnh thành phố tp an giang bạc liêu bến tre.
6a dây chịu nhiệt amiang 6mm gn500 500 độ C

6.0mmsq 500C

6.0 mm2 30 / 0.5 3.40 3 lớp cách điện: Thủy tinh fiberglass + Mica + Thủy tinh fiberglass 123d mua dây chịu nhiệt amiang yg gn500 gn800 gn1000 1 2 4 6 8 10 12 16 25 35 50 70 95 mm 2 cho vật tư nhà máy ở khu công nghiệp kcn tại tỉnh thành phố tp cà mau cần thơ đồng tháp.
10a dây chịu nhiệt amiang 10mm gn500 500 độ C

10.0mmsq 500C

10 mm2 84 / 0.39 4.60 3 lớp cách điện: Thủy tinh fiberglass + Mica + Thủy tinh fiberglass 123e mua dây chịu nhiệt amiang yg gn500 gn800 gn1000 1 2 4 6 8 10 12 16 25 35 50 70 95 mm 2 cho vật tư nhà máy ở khu công nghiệp kcn tại tỉnh thành phố tp hậu giang kiên giang long an.
16a dây chịu nhiệt amiang 16mm gn500 500 độ C

16.0mmsq 500C

16 mm2 133 / 0.39 5.60 3 lớp cách điện: Thủy tinh fiberglass + Mica + Thủy tinh fiberglass 123f mua dây chịu nhiệt amiang yg gn500 gn800 gn1000 1 2 4 6 8 10 12 16 25 35 50 70 95 mm 2 cho vật tư nhà máy ở khu công nghiệp kcn tại tỉnh thành phố tp sóc trăng tiền giang trà vinh.
25a dây chịu nhiệt amiang 25mm gn500 500 độ C

25.0mmsq 500C

25 mm2 203 / 0.39 7.08 3 lớp cách điện: Thủy tinh fiberglass + Mica + Thủy tinh fiberglass 123g mua dây chịu nhiệt amiang yg gn500 gn800 gn1000 1 2 4 6 8 10 12 16 25 35 50 70 95 mm 2 cho vật tư nhà máy ở khu công nghiệp kcn tại tỉnh thành phố tp vĩnh long bình định bình thuận.
35a dây chịu nhiệt amiang 35mm gn500 500 độ C

35.0mmsq 500C

35 mm2 293 / 0.39 8.48 3 lớp cách điện: Thủy tinh fiberglass + Mica + Thủy tinh fiberglass 123h mua dây chịu nhiệt amiang yg gn500 gn800 gn1000 1 2 4 6 8 10 12 16 25 35 50 70 95 mm 2 cho vật tư nhà máy ở khu công nghiệp kcn tại tỉnh thành phố tp đà nẵng khánh hòa ninh thuận.
50a dây chịu nhiệt amiang 50mm gn500 500 độ C

50.0mmsq 500C

50 mm2 418 / 0.39 10.12 3 lớp cách điện: Thủy tinh fiberglass + Mica + Thủy tinh fiberglass 123i mua dây chịu nhiệt amiang yg gn500 gn800 gn1000 1 2 4 6 8 10 12 16 25 35 50 70 95 mm 2 cho vật tư nhà máy ở khu công nghiệp kcn tại tỉnh thành phố tp phú yên quảng nam quảng ngãi.
70a dây chịu nhiệt amiang 70mm gn500 500 độ C

70.0mmsq 500C

70 mm2 356 / 0.50 11.95 3 lớp cách điện: Thủy tinh fiberglass + Mica + Thủy tinh fiberglass 123j mua dây chịu nhiệt amiang yg gn500 gn800 gn1000 1 2 4 6 8 10 12 16 25 35 50 70 95 mm 2 cho vật tư nhà máy ở khu công nghiệp kcn tại tỉnh thành phố tp hà tĩnh nghệ an quảng bình.
95a dây chịu nhiệt amiang 95mm gn500 500 độ C

95.0mmsq 500C

95 mm2 484 / 0.50 14.04 3 lớp cách điện: Thủy tinh fiberglass + Mica + Thủy tinh fiberglass 123k mua dây chịu nhiệt amiang yg gn500 gn800 gn1000 1 2 4 6 8 10 12 16 25 35 50 70 95 mm 2 cho vật tư nhà máy ở khu công nghiệp kcn tại tỉnh thành phố tp quảng trị thanh hóa thừa thiên huế.

Bảng thông số dây cáp điện chịu nhiệt độ cao amiang loại 800C

  Loại mã hàng Tiết diện Lõi dây Cấu tạo cách điện dây điện chịu nhiệt độ cao amiang yg agrp silicon rubber gn500-01 gn500-02 gn500-03 gn500-04 gn800 gn1000 mica cho lò nung nhiệt độ cao ngành gốm, sành sứ, thủy tinh.
SL lõi dây / Đường kính 1 lõi nhỏ (mm) Đường kính tổng lõi dây .OD (mm)
1b dây chịu nhiệt 1mm gn800 800 độ C

1.0mmsq 800C

1.0 mm2 14 / 0.3 1.42 3 lớp cách điện: Thủy tinh fiberglass + Mica + Thủy tinh fiberglass 123l mua dây chịu nhiệt amiang yg gn500 gn800 gn1000 1 2 4 6 8 10 12 16 25 35 50 70 95 mm 2 cho vật tư nhà máy ở khu công nghiệp kcn tại tỉnh thành phố tp đắk lắk đắk nông gia lai kon tum lâm đồng.
2b dây chịu nhiệt amiang 2mm gn800 800 độ C

2.0mmsq 800C

2.0 mm2 28 / 0.3 2.02 3 lớp cách điện: Thủy tinh fiberglass + Mica + Thủy tinh fiberglass 123m mua dây chịu nhiệt amiang yg gn500 gn800 gn1000 1 2 4 6 8 10 12 16 25 35 50 70 95 mm 2 cho vật tư nhà máy ở khu công nghiệp kcn tại tỉnh thành phố tp hà nội bắc giang bắc kạn.
4b dây chịu nhiệt 4mm gn800 800 độ C

4.0mmsq 800C

4.0 mm2 56 / 0.3 2.85 3 lớp cách điện: Thủy tinh fiberglass Save + Mica + Thủy tinh fiberglass 123n mua dây chịu nhiệt amiang yg gn500 gn800 gn1000 1 2 4 6 8 10 12 16 25 35 50 70 95 mm 2 cho vật tư nhà máy ở khu công nghiệp kcn tại tỉnh thành phố tp bắc ninh cao bằng điện biên.
6b dây chịu nhiệt amiang 6mm gn800 800 độ C

6.0mmsq 800C

6.0 mm2 84 / 0.3 3.50 3 lớp cách điện: Thủy tinh fiberglass + Mica + Thủy tinh fiberglass 123o mua dây chịu nhiệt amiang yg gn500 gn800 gn1000 1 2 4 6 8 10 12 16 25 35 50 70 95 mm 2 cho vật tư nhà máy ở khu công nghiệp kcn tại tỉnh thành phố tp hà giang hà nam hải dương.
10b dây chịu nhiệt amiang 10mm gn800 800 độ C

10.0mmsq 800C

10 mm2 140 / 0.3 4.51 3 lớp cách điện: Thủy tinh fiberglass + Mica + Thủy tinh fiberglass 123p mua dây chịu nhiệt amiang yg gn500 gn800 gn1000 1 2 4 6 8 10 12 16 25 35 50 70 95 mm 2 cho vật tư nhà máy ở khu công nghiệp kcn tại tỉnh thành phố tp hải phòng hoà bình hưng yên.
16b dây chịu nhiệt 16mm gn800 800 độ C

16.0mmsq 800C

16 mm2 226 / 0.3 5.74 3 lớp cách điện: Thủy tinh fiberglass + Mica + Thủy tinh fiberglass 123q mua dây chịu nhiệt amiang yg gn500 gn800 gn1000 1 2 4 6 8 10 12 16 25 35 50 70